SIMATIC IPC627E

SIMATIC IPC627E (Box PC) là loại máy tính công nghiệp rất nhỏ gọn và mạnh mẽ với kiến trúc bộ xử lý Intel thế hệ thứ 8 (Core i7, Core i3 và Celeron). Nó phù hợp cho các nhiệm vụ đo lường, điều khiển và điều chỉnh phức tạp trong nhiệt độ môi trường lên đến 55 °C cũng như các yêu cầu về khả năng chống sốc và rung động cao.
[bg_collapse view=”link” color=”#009899″ expand_text=”Xem thêm nội dung” collapse_text=”Ẩn bớt nội dung” icon=”eye”]
Ngoài ra, thiết kế SIMATIC IPC627E tương thích để gắn với các thiết bị tiền nhiệm của nó. Điều này có nghĩa là nó cũng có thể được sử dụng trong các hệ thống hiện có mà không phải trả thêm chi phí cho thiết bị trung gian. Nó cũng có sẵn dưới dạng một SIMATC IPC677E (Panel PC) với màn hình cảm ứng đa điểm full HD điện dung 19″, 22″ và 24 “để điều khiển và giám sát người vận hành tập trung.
Cấu hình máy tính công nghiệp SIMATIC IPC627E:
Cấu hình mặc định SIMATIC IPC627E (Box PC), UHD Graphic trên bo; DP/DVI-D; 3x Gigbit Ethernet (IE/PN); 6x USB V3.1 Gen.2; 1x serial (COM 1); RAID controller trên bo; Watchdog, giám sát nhiệt độ và quạt. Ngoài ra, chúng ta có thể tự chọn cấu hình các thành phần còn lại cho SIMATIC IPC627E theo các tùy chọn có sẵn như sau: 6AG4131-3….-….
1, Tùy chọn bộ xử lý (CPU)
[ A ] Celeron G4900 (2C/2T, 3.1GHz, 2MB Cache; VT-d);
[ B ] Celeron G4900 (2C/2T, 3.1GHz, 2MB Cache; VT-d); NVRAM;
[ C ] Core i3-8100 (4C/4T, 3.6GHz, 6MB Cache, VT-d);
[ D ] Core i3-8100 (4C/4T, 3.6GHz, 6MB Cache, VT-d); NVRAM;
[ G ] Core i7-8700 (6C/12T, 3.2(4.6)GHz, 12MB Cache, VT-d, iAMT);
[ H ] Core i7-8700 (6C/12T, 3.2(4.6)GHz, 12MB Cache, VT-d, iAMT); NVRAM;
2, Tùy chọn ổ cứng
[ A ] HDD 2.5″ SATA 320 GB internal;
[ C ] SSD 2.5″ SATA 480 GB internal;
[ D ] SSD 2.5″ SATA 960 GB internal;
[ E ] RAID1 2x SSD 2.5″ SATA 480 GB internal;
[ G ] RAID1 2x SSD 2.5″ SATA 480 GB in removable drive bay;
[ H ] RAID1 2x SSD 2.5″ SATA 960 GB in removable drive bay;
[ J ] M.2 SSD NVMe 512 GB;
[ K ] M.2 SSD NVMe 512 GB; HDD 2.5″ SATA 320 GB internal;
[ L ] M.2 SSD NVMe 512 GB; SSD 2.5″ SATA 480 GB internal;
[ M ] M.2 SSD NVMe 512 GB; SSD 2.5″ SATA 960 GB internal;
[ Q ] M.2 SSD NVMe 512 GB; RAID1 2x SSD 2.5″ SATA 480 GB in removable drive bay;
[ S ] M.2 SSD NVMe 512 GB; 2 drive bays w.o. media;
[ Y ] With out Drives (internal: 2x 2.5″ mounting options; incl. cables);
3, Tùy chọn bộ nhớ chính (RAM)
[ 0 ] 4 GB DDR4-2666 (1×4);
[ 1 ] 8 GB DDR4-2666 (2×4);
[ 2 ] 16 GB DDR4-2666 (2×8);
[ 3 ] 32 GB DDR4 2666 (2×16);
[ 4 ] 64 GB DDR4 2666 (4×16);
4, Tùy chọn nguồn cung cấp
[ 0 ] DC 24V industrial power supply;
[ 1 ] AC 110/230V Industrial PS with Namur; without power cord;
[ 2 ] AC 110/230V Industrial PS with Namur; power cord Europe;
[ 3 ] AC 110/230V Industrial PS with Namur; power cord US;
[ 4 ] AC 110/230V Industrial PS with Namur; power cord China;
5, Tùy chọn hệ điều hành
[ 0 ] Windows 10 Enterprise 2016 LTSB, 64Bit, MUI (En, Ger, Fr, It, Sp), for Celeron and i3;
[ 1 ] Windows 10 Enterprise 2016 LTSB, 64Bit, MUI (En, Ger, Fr, It, Sp), for i7;
[ 2 ] Windows 10 Enterprise 2019 LTSC, 64Bit, MUI (En, Ger, Fr, It, Sp), for Celeron and i3;
[ 3 ] Windows 10 Enterprise 2019 LTSC, 64Bit, MUI (En, Ger, Fr, It, Sp), for i7
[ 8 ] Without operating system;
6, Tùy chọn phần mềm mở rộng
[ A ] Without extension (SW);
[ B ] SIMATIC IPC DiagMonitor added;
[ C ] SIMATIC IPC Image&Partition Creator added;
[ D ] SIMATIC IPC DiagMonitor, Image&Partition Creator added;
[ X ] TPM-Module (not for China);
7, Tùy chọn mở rộng phần cứng (01)
[ A ] Without extension (HW);
[ B ] 2x USB 2.0 (1 slot occupied);
[ C ] Device without CMOS Battery (CR2450N);
8, Tùy chọn mở rộng phần cứng (02)
[ 0 ] 2x PCI;
[ 1 ] 1x PCIe (x16), 1x PCI;
[ 2 ] 2x PCIe (x16, x4);
[ 3 ] 3x PCI, 2x PCIe (x16, x4);
[ 4 ] 5x PCIe (1×16, 1×4, 3×1);
[ 5 ] 2x PCI; painted housing;
[ 6 ] 1x PCIe (x16), 1x PCI; painted housing;
[ 7 ] 2x PCIe (x16, x4); painted housing;



