SIMATIC IPC227E

IPC227E là dòng máy tính công nghiệp (IPC) thuộc loại máy tính nhúng không quạt được hãng SIEMENS sản xuất & phát triển mang thương hiệu SIMATIC. SIMATIC IPC227E có hàng loạt các ứng dụng: điều khiển, giám sát và giao tiếp trong các lĩnh vực như kỹ thuật cơ khí, hệ thống giao thông hoặc truyền tải điện. Ngoài ra, IPC227E được sử dụng để thu thập, xử lý và trực quan hóa dữ liệu; các ứng dụng cấp máy yêu cầu chương trình C / C++; .v.v.
[bg_collapse view=”link” color=”#009899″ expand_text=”Xem thêm nội dung” collapse_text=”Ẩn bớt nội dung” icon=”eye”]
Tùy chọn cấu hình máy tính công nghiệp SIMATIC IPC227E:
Cấu hình mặc định SIMATIC IPC227E (Nanobox PC); 1x display port; 2x 10/100/1000 Mbit/s Ethernet RJ45; 1 x USB3.0, 3 x USB2.0; CFast slot; nguồn công nghiệp 24 V DC. Ngoài ra, chúng ta có thể tự chọn cấu hình các thành phần còn lại cho SIMATIC IPC227E theo các tùy chọn có sẵn như sau: 6ES7647-8B…-….
1, Tùy chọn bộ xử lý (CPU) / TPM
[ A ] Celeron N2807 (2C/2T)
[ B ] Celeron N2930 (4C/4T)
[ C ] Celeron N2807 (2C/2T) / TPM
[ D ] Celeron N2930 (4C/4T) / TPM
[ E ] Celeron E3845 ET (4C/4T) / TPM
2, Tùy chọn bộ nhớ chính (RAM)
[ 1 ] 2 GB RAM
[ 2 ] 4 GB RAM
[ 3 ] 8 GB RAM
[ 4 ] 2 GB RAM / NVRAM
[ 5 ] 4 GB RAM / NVRAM
[ 6 ] 8 GB RAM / NVRAM
[ 7 ] 4 GB RAM ET / NVRAM
3, Tùy chọn loại Box / giao diện COM
[ 1 ] Box: Base / without COM
[ 2 ] Box: Base / with COM1/2
[ 3 ] Box: PCIe / without COM
[ 4 ] Box: PCIe / with COM1/2
4, Tùy chọn hệ điều hành
[ 0 ] without Windows operating system
[ 1 ] Windows Embedded Standard 7 E SP1, english, 32Bit
[ 2 ] Windows Embedded Standard 7 E SP1, english, 64Bit
[ 3 ] Windows Embedded Standard 7 P SP1, MUI, 32Bit
[ 4 ] Windows Embedded Standard 7 P SP1, MUI, 64Bit
[ 5 ] Windows7 Ultimate SP1, 32Bit, MUI (En, Ger, Es, Fr, It)
[ 6 ] Windows7 Ultimate SP1, 64Bit, MUI (En, Ger, Es, Fr, It)
[ 7 ] Windows 10 IoT Enterprise 2016 LTSB, 64Bit, MUI (Ger, En, Es, Fr, It)
[ 8 ] Windows 10 IoT Enterprise 2019 LTSC, 64Bit, MUI (De, En, Fr, It, Sp)
5, Tùy chọn ổ cứng
[ A ] without drive, with CFast-Slot
[ C ] 240 GB SSD
[ D ] 480 GB SSD
[ E ] 256 GB Eco SSD
[ K ] 4 GB CFast
[ L ] 8 GB CFast
[ M ] 16 GB CFast
[ N ] 128 GB CFast
[ R ] 320 GB HDD
[ H ] 60 GB SSD ET
6, Tùy chọn phần mềm
[ A ] without SIMATIC software
[ B ] CPU 1507S V20.8
[ D ] WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 128PT
[ E ] WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 512PT
[ F ] WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 2048PT
[ G ] WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 4096PT
[ J ] CPU 1507S V20.8 + WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 128PT
[ K ] CPU 1507S V20.8 + WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 512PT
[ L ] CPU 1507S V20.8 + WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 2048PT
[ M ] CPU 1507S V20.8 + WinCC RT Adv. V16 Upd. 1, 4096PT
[ N ] SIMATIC Industrial OS V2
[ S ] Starter System, CPU 1507S + WinCC RT Adv., w/o licenses
[ V ] Industrial Edge – SINUMERIK
7, Tùy chọn kiểu lắp đặt
[ 1 ] DIN-Rail
[ 2 ] Wall-mount
[ 3 ] Book-mount
[ 4 ] DIN-Rail with ATEX/IECEx Cat 3G Zone 2 / cULus Class I Div. 2
[ 5 ] Wall-mount with ATEX/IECEx Cat 3G Zone 2 / cULus Class I Div. 2
[ 6 ] Book-mount with ATEX/IECEx Cat 3G Zone 2 / cULus Class I Div. 2



